Chào mừng quý vị đến với website của Trường tiểu học Kim Đồng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
thang 9-2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 16-09-2009
Dung lượng: 123.6 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 16-09-2009
Dung lượng: 123.6 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HUYỆN KON RẪY
BÁO CÁO
ĐẦU NĂM HỌC 2009 – 2010
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
Thuộc xã, phường: Đắk Tờ Re
Địa chỉ : Thôn 4 – Xã Đắk Tờ Re
Số điện thoại: 060. 3507 269
A - THỐNG KÊ SỐ LỚP, SỐ HỌC SINH
I - THỐNG KÊ SỐ LỚP, SỐ HỌC SINH TIỂU HỌC - LỚP ĐƠN
Tổng số
CHIA RA
LỚP 1
LỚP 2
LỚP 3
LỚP 4
LỚP 5
1. Số lớp
20
4
4
4
5
3
2. Số HS
401
94
87
76
89
55
TRONG TỔNG SỐ
- Nữ
187
42
43
34
38
30
- Dân tộc
295
72
64
57
68
34
- Nữ dân tộc
141
33
33
28
28
19
- Con thương binh
- HS khuyết tật
3
1
1
1
- Mới tuyển
71
71
- Lưu ban
Trong đó: - Nữ
- D.tộc
35
16
6
7
6
0
10
5
2
1
2
0
35
16
6
7
6
0
II - THỐNG KÊ SỐ LỚP, SỐ HỌC SINH TIỂU HỌC - LỚP GHÉP
Loại lớp
T. Số
1+2
1+3
1+4
2+3
2+4
3+4
.....
......
Số lớp
Tổng số
CHIA RA
LỚP 1
LỚP 2
LỚP 3
LỚP 4
LỚP 5
Số HS
TRONG TỔNG SỐ
- Nữ
- Dân tộc
- Nữ dân tộc
- Con thương binh
- HS khuyết tật
- Mới tuyển
- Lưu ban
Trong đó: - Nữ
- D.tộc
III - THỐNG KÊ SỐ LỚP, TỔNG SỐ HỌC SINH TIỂU HỌC - LỚP ĐƠN VÀ LỚP GHÉP
Tổng số
CHIA RA
LỚP 1
LỚP 2
LỚP 3
LỚP 4
LỚP 5
1. Số lớp
2. Số HS
TRONG TỔNG SỐ
- Nữ
- Dân tộc
- Nữ dân tộc
- Con thương binh
- HS khuyết tật
- Mới tuyển
- Lưu ban
Trong đó: - Nữ
- D.tộc
IV - THỐNG KÊ SỐ HỌC SINH TIỂU HỌC THEO ĐỘ TUỔI
(GỒM LỚP ĐƠN, LỚP GHÉP)
Tổng số
CHIA RA
TUỔI
Năm sinh
LỚP 1
LỚP 2
LỚP 3
LỚP 4
LỚP 5
6 tuổi
2003
77
77
7 tuổi
2002
66
15
51
8 tuổi
2001
76
2
21
53
9 tuổi
2000
87
9
14
64
10 tuổi
1999
64
3
5
13
43
11 tuổi
1998
17
3
3
5
6
12 tuổi
1997
9
4
5
13 tuổi
1996
4
1
3
1
14 tuổi
1995
1
15 tuổi trở lên
1994
Tổng
401
94
87
76
89
55
B - THỐNG KÊ VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT:
I. Phòng học :
Tổng số
Chia ra
Ghi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












Các ý kiến mới nhất